捷径
[jié jìng] [捷 径]
đường tắt
学术探索没有捷径,现在的弯路也是积累。
xué shù tàn suǒ méi yǒu jié jìng, xiàn zài de wān lù yě shì jī lěi.Khám phá học thuật không có đường tắt, đường vòng hiện tại cũng là tích lũy.
Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有他起了邪念,想走捷径成功。
tā qǐ le xié niàn, xiǎng zǒu jié jìng chéng gōng.Anh ta nảy sinh tà niệm, muốn đi đường tắt để thành công.
成功没有捷径,勤奋才是唯一的秘诀。
chéng gōng méi yǒu jié jìng, qín fèn cái shì wéi yī de mì jué.Thành công không có đường tắt, cần cù mới là bí quyết duy nhất.