田径【田徑】
[tián jìng] [田 径]
điền kinh
田赛和径赛运动项目的统称。
他从小就展现出非凡的田径天赋,多次在校运会上夺冠。
tā cóng xiǎo jiù zhǎn xiàn chū fēi fán de tián jìng tiān fù, duō cì zài xiào yùn huì shàng duó guàn.Từ nhỏ anh ấy đã bộc lộ năng khiếu điền kinh phi thường, nhiều lần vô địch đại hội thể thao trường.
这位选手报名参加了田径十项全能比赛。
zhè wèi xuǎn shǒu bào míng cān jiā le tián jìng shí xiàng quán néng bǐ sài.Vận động viên này đã đăng ký tham gia nội dung mười môn phối hợp điền kinh.