径
[jìng]
đường mòn; đường đi; đường kính
那具体的融通路径应该是什么呢?
nà jù tǐ de róng tōng lù jìng yīng gāi shì shén me ne?Vậy con đường dung hòa cụ thể nên là gì ạ?
Trong bài: Tranh luận đức trị và pháp trị trong quản trị công xã hội hiện đại · 以…为…我们要通过正当途径解决争议。
wǒ men yào tōng guò zhèng dāng tú jìng jiě jué zhēng yì.Chúng ta phải giải quyết tranh chấp thông qua con đường hợp pháp.
学术探索没有捷径,现在的弯路也是积累。
xué shù tàn suǒ méi yǒu jié jìng, xiàn zài de wān lù yě shì jī lěi.Khám phá học thuật không có đường tắt, đường vòng hiện tại cũng là tích lũy.
Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有