口径【口徑】
[kǒu jìng] [口 径]
1.lỗ khoan; cỡ nòng; đường kính; khẩu độ; (nghĩa bóng) lập trường (về một vấn đề); phiên bản (của sự kiện); tường thuật; câu chuyện; đường lối
圆孔内径;比喻对外统一的言论
对外发布会前,团队必须统一口径以避免误解。
duì wài fā bù huì qián, tuán duì bì xū tǒng yī kǒu jìng yǐ bì miǎn wù jiě.Trước buổi họp báo đối ngoại, toàn đội ngũ phải thống nhất quan điểm để tránh hiểu lầm.
2.Tiêu chí thống kê; phạm vi tính toán
统计或核算时的标准与范围
这两份报表采用的统计口径不同。
zhè liǎng fèn bào biǎo cǎi yòng de tǒng jì kǒu jìng bù tóng.Hai bản báo cáo này áp dụng tiêu chí thống kê khác nhau.
我们应当统一各渠道口径,及时发布权威公告来澄清事实。
wǒ men yīng dāng tǒng yī gè qú dào kǒu jìng, jí shí fā bù quán wēi gōng gào lái chéng qīng shì shí.Chúng ta nên thống nhất phát ngôn các kênh, kịp thời phát hành thông cáo chính thống để làm rõ sự thật.
Trong bài: Xây dựng quy trình xác thực tin giả Deepfake行,那我通知法务按这个口径修改补充协议,下午准备定稿签字。
xíng, nà wǒ tōng zhī fǎ wù àn zhè ge kǒu jìng xiū gǎi bǔ chōng xié yì, xià wǔ zhǔn bèi dìng gǎo qiān zì.Được, vậy tôi thông báo pháp chế sửa thỏa thuận bổ sung theo phạm vi này, chiều chuẩn bị chốt văn bản ký tên.
Trong bài: Đàm phán điều khoản vi phạm hợp đồng sáp nhập · 但凡这确实没错,不过在此之前,各部门对外的回应声明的口径统一必须严格落实。
zhè què shí méi cuò, bú guò zài cǐ zhī qián, gè bù mén duì wài de huí yìng shēng míng de kǒu jìng tǒng yī bì xū yán gé luò shí.Điều này thật sự không sai, nhưng trước đó, việc thống nhất phát ngôn trong các tuyên bố phản hồi đối ngoại của các phòng ban phải được thực hiện nghiêm ngặt.
Trong bài: Điều hành phiên họp xử lý khủng hoảng truyền thông