统一口径
[tǒng yī kǒu jìng] [统 一 口 径]
thống nhất cách tiếp cận khi thảo luận vấn đề; đồng lòng như một
对外发布会前,团队必须统一口径以避免误解。
duì wài fā bù huì qián, tuán duì bì xū tǒng yī kǒu jìng yǐ bì miǎn wù jiě.Trước buổi họp báo đối ngoại, toàn đội ngũ phải thống nhất quan điểm để tránh hiểu lầm.