统治【統治】
[tǒng zhì] [统 治]
cai trị (một quốc gia); cai quản; quyền cai trị
凭借政权来统率并治理国家或地区。
这个古老封建王朝的统治延续了数百年之久。
zhè ge gǔ lǎo fēng jiàn wáng cháo de tǒng zhì yán xù le shù bǎi nián zhī jiǔ.Sự thống trị của vương triều phong kiến cổ đại này kéo dài hàng trăm năm.
sự thống trị; sự cai trị
指统治的行为、状态或权力。
人民勇敢地反抗残暴的统治。
rén mín yǒng gǎn dì fǎn kàng cán bào de tǒng zhì.Nhân dân dũng cảm chống lại sự thống trị tàn bạo.
就像劳动歌谣里先写草木,再引出对统治者剥削的不满?
jiù xiàng láo dòng gē yáo lǐ xiān xiě cǎo mù, zài yǐn chū duì tǒng zhì zhě bō xuē de bù mǎn?Giống như trong ca dao lao động trước tiên viết về cỏ cây, rồi mới dẫn ra sự bất mãn với sự bóc lột của nhà cầm quyền?
Trong bài: Phê bình văn học cổ điển: Ẩn dụ trong Kinh Thi · 何尝农民起义推翻了旧王朝的统治。
nóng mín qǐ yì tuī fān le jiù wáng cháo de tǒng zhì.Cuộc khởi nghĩa của nông dân đã lật đổ sự thống trị của triều đại cũ.
周王封建诸侯以巩固王室统治。
zhōu wáng fēng jiàn zhū hóu yǐ gǒng gù wáng shì tǒng zhì.Chu Vương phong đất lập chư hầu để củng cố sự cai trị của hoàng thất.