田野
[tián yě] [田 野]
cánh đồng; đất trống; lượng từ: 片 (piàn)
野外的农田和原野。
春天到了,田野里到处开满了野花。
chūn tiān dào le, tián yě lǐ dào chù kāi mǎn le yě huā.Mùa xuân đến rồi, trên cánh đồng khắp nơi nở đầy hoa dại.
片
听起来不错,但田野调查的发音人样本采样足够广泛吗?
tīng qǐ lái bú cuò, dàn tián yě diào chá de fā yīn rén yàng běn cǎi yàng zú gòu guǎng fàn ma?Nghe hay đấy, nhưng mẫu người phát âm trong điều tra điền dã đã đủ rộng chưa?
Trong bài: Thảo luận dự án cứu hộ và số hóa các phương ngôn sắp thui nhụt微风吹拂着田野里嫩绿的禾苗。
wēi fēng chuī fú zhe tián yě lǐ nèn lǜ de hé miáo.Gió nhẹ thổi qua những cây mạ xanh non trên đồng ruộng.
对,作者把十年的第一手田野调查资料梳理得非常扎实。
duì, zuò zhě bǎ shí nián de dì yī shǒu tián yě diào chá zī liào shū lǐ de fēi cháng zhā shi.Đúng vậy, tác giả đã hệ thống lại tư liệu điền dã trực tiếp trong mười năm vô cùng vững chắc.
Trong bài: Phản hồi học giới về chuyên khảo nhân chủng học · 无不