视野【視野】
[shì yě] [视 野]
trường nhìn; (nghĩa bóng) cách nhìn; góc nhìn
眼睛看到的范围或思想认识的广度。
站在山顶上,视野非常开阔。
zhàn zài shān dǐng shàng, shì yě fēi cháng kāi kuò.Đứng trên đỉnh núi, tầm nhìn rất rộng mở.
嗯,前排视野最好,不过票价可能有点儿贵。
èn, qián pái shì yě zuì hǎo, bú guò piào jià kě néng yǒu diǎn r guì.Ừm, hàng đầu tầm nhìn tốt nhất, nhưng giá vé có lẽ hơi đắt.
Trong bài: Bàn kế hoạch săn vé xem buổi hòa nhạc多读书能开拓视野,增长见识。
duō dú shū néng kāi tuò shì yě, zēng zhǎng jiàn shi.Đọc nhiều sách có thể mở rộng tầm nhìn, nâng cao hiểu biết.
没错,平台只推送用户喜欢的内容,视野自然就变窄了。
méi cuò, píng tái zhǐ tuī sòng yòng hù xǐ huan de nèi róng, shì yě zì rán jiù biàn zhǎi le.Không sai, nền tảng chỉ đẩy nội dung người dùng thích, tầm nhìn tự nhiên sẽ bị hẹp lại.
Trong bài: Phân tích tác động của thuật toán đề xuất đến tư duy phản biện