田园
[tián yuán] [田 园]
cánh đồng; nông thôn; mộc mạc
真的吗?那陶渊明的田园诗,是否也暗含了这种生态智慧呢?
zhēn de ma? nà táo yuān míng de tián yuán shī, shì fǒu yě àn hán le zhè zhǒng shēng tài zhì huì ne?Thật vậy sao thầy? Vậy thơ điền viên của Đào Uyên Minh có ngầm chứa trí tuệ sinh thái này không ạ?
Trong bài: Phân tích tư tưởng sinh thái trong thơ cổ điển看遍了世间的繁华,他选择归隐田园。
kàn biàn le shì jiān de fán huá, tā xuǎn zé guī yǐn tián yuán.Nhìn thấu cảnh phồn hoa thế gian, anh ấy chọn quy ẩn nơi điền viên.
他退休后在郊区买了一个小农场,享受田园生活。
tā tuì xiū hòu zài jiāo qū mǎi le yí gè xiǎo nóng chǎng, xiǎng shòu tián yuán shēng huó.Sau khi nghỉ hưu, ông ấy mua một trang trại nhỏ ở ngoại ô để tận hưởng cuộc sống điền viên.