田间
[tián jiān] [田 间]
cánh đồng; nông trại; khu vực canh tác
原来如此,那在田间模拟旱情测试下的长势表现究竟怎么样?
yuán lái rú cǐ, nà zài tián jiān mó nǐ hàn qíng cè shì xià de zhǎng shì biǎo xiàn jiū jìng zěn me yàng?Hóa ra là thế, vậy biểu hiện sinh trưởng dưới thử nghiệm mô phỏng hạn hán ngoài đồng ruộng rốt cuộc ra sao?
Trong bài: Chỉnh sửa gen cây trồng thích ứng khí hậu · 不禁农民在田间精心照料这棵禾苗。
nóng mín zài tián jiān jīng xīn zhào liào zhè kē hé miáo.Người nông dân chăm sóc tỉ mỉ cây mạ này trên đồng.
田间转移确实是个敏感环节。你的意思是,技术风险还没评估?
tián jiān zhuǎn yí què shí shì gè mǐn gǎn huán jié. nǐ de yì sī shì, jì shù fēng xiǎn hái méi píng gū?Chuyển giao ngoài đồng ruộng quả thực là một khâu nhạy cảm. Ý của bạn là, rủi ro công nghệ vẫn chưa đánh giá?
Trong bài: Thẩm định hồ sơ vườn ươm công nghệ sinh học · 少不了