田
[tián]
1.ruộng; cánh đồng; họ Điền
种植农作物的土地
田老师在大学里从事古典文学研究多年。
tián lǎo shī zài dà xué lǐ cóng shì gǔ diǎn wén xué yán jiū duō nián.Thầy Điền đã nghiên cứu văn học cổ điển ở trường đại học nhiều năm.
2.Mỏ (dầu, khoáng sản)
蕴藏矿物资源的区域
这片海域发现了一个大型油田。
zhè piàn hǎi yù fā xiàn le yí gè dà xíng yóu tián.Vùng biển này đã phát hiện một mỏ dầu lớn.
大卫,你看上个季度的华北农田测产数据了吗?
dà wèi, nǐ kàn shàng gè jì dù de huá běi nóng tián cè chǎn shù jù le ma?Đại Vệ, cậu đã xem số liệu đo lường sản lượng đồng ruộng Hoa Bắc quý trước chưa?
Trong bài: Chỉnh sửa gen cây trồng thích ứng khí hậu · 不禁暴雨导致大片农田被洪水淹没。
bào yǔ dǎo zhì dà piàn nóng tián bèi hóng shuǐ yān mò.Mưa lớn dẫn đến khu vực rộng lớn ruộng đồng bị lũ lụt nhấn chìm.
听起来不错,但田野调查的发音人样本采样足够广泛吗?
tīng qǐ lái bú cuò, dàn tián yě diào chá de fā yīn rén yàng běn cǎi yàng zú gòu guǎng fàn ma?Nghe hay đấy, nhưng mẫu người phát âm trong điều tra điền dã đã đủ rộng chưa?
Trong bài: Thảo luận dự án cứu hộ và số hóa các phương ngôn sắp thui nhụt