耕地
[gēng dì] [耕 地]
đất canh tác; cày đất
指种植农作物的土地或进行土地耕作。
农民把荒地改成耕地。
nóng mín bǎ huāng dì gǎi chéng gēng dì.Nông dân biến đất hoang thành đất canh tác.
这个农场拥有数千亩肥沃的耕地。
zhè ge nóng chǎng yōng yǒu shù qiān mǔ féi wò de gēng dì.Trang trại này sở hữu hàng nghìn mẫu đất canh tác phì nhiêu.
农民用牛来耕地。
nóng mín yòng niú lái gēng dì.Nông dân dùng bò để cày ruộng.