耕
[gēng]
cày; cày cấy
那我如果想在这个方向深耕,现阶段究竟需要具备的能力有哪些呢?
nà wǒ rú guǒ xiǎng zài zhè ge fāng xiàng shēn gēng, xiàn jiē duàn jiū jìng xū yào jù bèi de néng lì yǒu nǎ xiē ne?Vậy nếu em muốn đào sâu theo hướng này, ở giai đoạn hiện tại rốt cuộc những năng lực cần trang bị gồm những gì ạ?
Trong bài: Bàn về triển vọng một ngành nghề必须严格保护现有的优质耕地。
bì xū yán gé bǎo hù xiàn yǒu de yōu zhì gēng dì.Phải bảo vệ nghiêm ngặt phần đất canh tác chất lượng cao hiện có.
春季是农户耕地播种的黄金期。
chūn jì shì nóng hù gēng dì bō zhǒng de huáng jīn qī.Mùa xuân là thời kỳ vàng để nhà nông cày đất gieo hạt.