深耕
[shēn gēng] [深 耕]
cày sâu; xâm nhập kỹ; phát triển kỹ lưỡng (một phân khúc thị trường, v.v.)
那我如果想在这个方向深耕,现阶段究竟需要具备的能力有哪些呢?
nà wǒ rú guǒ xiǎng zài zhè ge fāng xiàng shēn gēng, xiàn jiē duàn jiū jìng xū yào jù bèi de néng lì yǒu nǎ xiē ne?Vậy nếu em muốn đào sâu theo hướng này, ở giai đoạn hiện tại rốt cuộc những năng lực cần trang bị gồm những gì ạ?
Trong bài: Bàn về triển vọng một ngành nghề他在外交部门深耕多年,最终就任该国驻华大使。
tā zài wài jiāo bù mén shēn gēng duō nián, zuì zhōng jiù rèn gāi guó zhù huá dà shǐ.Sau nhiều năm cống hiến trong ngành ngoại giao, cuối cùng ông đã nhậm chức đại sứ nước này tại Trung Quốc.