春耕
[chūn gēng] [春 耕]
cày ruộng vào mùa xuân
清明前后正是春耕的好时节。
qīng míng qián hòu zhèng shì chūn gēng de hǎo shí jié.Khoảng thời gian tiết Thanh minh chính là thời điểm tốt cho việc cày cấy mùa xuân.
农民们在春耕时为农田施用了有机肥料。
nóng mín men zài chūn gēng shí wèi nóng tián shī yòng le yǒu jī féi liào.Nông dân bón phân hữu cơ cho ruộng đồng vào vụ cày cấy mùa xuân.
春耕时节,农民们忙着去市场采购化肥。
chūn gēng shí jié, nóng mín men máng zhe qù shì chǎng cǎi gòu huà féi.Vào mùa cày cấy mùa xuân, nông dân bận rộn ra chợ mua phân bón.