荒地
[huāng dì] [荒 地]
đất hoang; đất chưa canh tác
经过治理,数千公顷荒地变成了良田。
jīng guò zhì lǐ, shù qiān gōng qǐng huāng dì biàn chéng le liáng tián.Sau khi cải tạo, hàng nghìn hecta đất hoang đã trở thành ruộng tốt.
荒地里只剩下一茎枯草。
huāng dì lǐ zhǐ shèng xià yì jīng kū cǎo.Trên bãi đất hoang chỉ còn lại một cọng cỏ khô.
农民把荒地改成耕地。
nóng mín bǎ huāng dì gǎi chéng gēng dì.Nông dân biến đất hoang thành đất canh tác.