荒原
[huāng yuán] [荒 原]
đất hoang
那座孤立的山峰矗立在荒原上。
nà zuò gū lì de shān fēng chù lì zài huāng yuán shàng.Ngọn núi trơ trọi kia sừng sững giữa vùng hoang nguyên.
先辈们在这片荒原上开拓了数万亩良田。
xiān bèi men zài zhè piàn huāng yuán shàng kāi tuò le shù wàn mǔ liáng tián.Các bậc tiền bối đã khai hoang hàng vạn mẫu ruộng tốt trên vùng đất hoang này.