高原
[gāo yuán] [高 原]
cao nguyên; lượng từ: 片 (piàn)
海拔较高、地势开阔平坦的地区
第一次去高原地区可能会头晕。
dì yī cì qù gāo yuán dì qū kě néng huì tóu yūn.Lần đầu tiên đến vùng cao nguyên có thể sẽ bị chóng mặt.
片
高原地区的气压通常比平原低。
gāo yuán dì qū de qì yā tōng cháng bǐ píng yuán dī.Áp suất khí quyển ở vùng cao nguyên thường thấp hơn đồng bằng.
这是高原地区特有的自然景观。
zhè shì gāo yuán dì qū tè yǒu de zì rán jǐng guān.Đây là cảnh quan tự nhiên đặc trưng của vùng cao nguyên.
探险队准备了三辆吉普前往高原。
tàn xiǎn duì zhǔn bèi le sān liàng jí pǔ qián wǎng gāo yuán.Đội thám hiểm đã chuẩn bị ba chiếc xe jeep để tiến vào cao nguyên.