台地[tái dì] [台 地]Lưu từKháccao nguyên; địa hình bànChữ trong từ台táibục地dìđấtTừ cùng chữ:外地wài dìHSK 2các khu vực trong nước khác với nơi một người đang ở草地cǎo dìHSK 2bãi cỏ各地gè dìHSK 3ở khắp mọi nơi (của một quốc gia)当地dāng dìHSK 3địa phương台上tái shàngHSK 4trên sân khấu台阶tái jiēHSK 4bậc thềm土地tǔ dìHSK 4đất陆地lù dìHSK 4đất liền (trái với biển)台风tái fēngHSK 5phong thái trên sân khấu, dáng vẻXem thêm (3)Từ cận nghĩa:高原gāo yuánHSK 5cao nguyênVí dụ trong bài học这位客人来自台地区。zhè wèi kè rén lái zì tái dì qū.Vị khách này đến từ khu vực Đài Loan.