高原反应
[gāo yuán fǎn yìng] [高 原 反 应]
phản ứng cao nguyên; bệnh sốc độ cao; viết tắt thành 高反 (gāo fǎn)
初次来到高海拔地区,容易出现高原反应。
chū cì lái dào gāo hǎi bá dì qū, róng yì chū xiàn gāo yuán fǎn yìng.Lần đầu đến vùng có độ cao lớn so với mặt biển rất dễ bị sốc độ cao.