还原【還原】
[huán yuán] [还 原]
khôi phục về trạng thái ban đầu; tái dựng (một sự kiện); phản ứng khử (hoá học)
事物恢复原状;化学中得电子。
警方正在努力还原案件发生的真实经过。
jǐng fāng zhèng zài nǔ lì huán yuán àn jiàn fā shēng de zhēn shí jīng guò.Cảnh sát đang nỗ lực tái dựng lại diễn biến chân thực của vụ án.
王老师,您看这份报告了吗?关于氢气直接还原冶金的减排数据。
wáng lǎo shī, nín kàn zhè fèn bào gào le ma? guān yú qīng qì zhí jiē huán yuán yě jīn de jiǎn pái shù jù.Thầy Vương, thầy xem bản báo cáo này chưa? Về số liệu giảm phát thải của luyện kim khử trực tiếp bằng hydro.
Trong bài: Chuyển dịch năng lượng hydro xanh trong ngành luyện kim · 相比之下这部纪录片真实还原了艺术家的生平。
zhè bù jì lù piàn zhēn shí huán yuán le yì shù jiā de shēng píng.Bộ phim tài liệu này tái hiện trung thực cuộc đời của vị nghệ sĩ.
对吧!现在的数字化修复技术这么先进,几乎可以完全还原原卷了。
duì ba! xiàn zài de shù zì huà xiū fù jì shù zhè me xiān jìn, jī hū kě yǐ wán quán huán yuán yuán juàn le.Đúng vậy ạ! Công nghệ số hóa phục chế hiện nay tiên tiến như thế, gần như có thể phục dựng lại hoàn toàn bản gốc rồi.
Trong bài: Tranh luận giới hạn số hoá cổ tịch · 在于