还款【還款】
[huán kuǎn] [还 款]
hoàn trả; trả tiền
归还借款或欠款。
请在每个月的十号前按时还款,避免产生罚息。
qǐng zài měi gè yuè de shí hào qián àn shí huán kuǎn, bì miǎn chǎn shēng fá xī.Vui lòng trả tiền đúng hạn trước ngày mười hàng tháng để tránh phát sinh tiền phạt.
确实会稀释,但这是避免全盘崩溃的唯一选择。希望债权人委员会能同意延长还款期限。
què shí huì xī shì, dàn zhè shì bì miǎn quán pán bēng kuì de wéi yī xuǎn zé. xī wàng zhài quán rén wěi yuán huì néng tóng yì yán cháng huán kuǎn qī xiàn.Quả thực sẽ pha loãng, nhưng đây là lựa chọn duy nhất để tránh sụp đổ toàn bộ. Hy vọng hội đồng chủ nợ có thể đồng ý gia hạn thời hạn trả nợ.
Trong bài: Xử lý phá sản chuỗi cung ứng xuyên biên giới · 但凡这张借条明确写清了还款日期。
zhè zhāng jiè tiáo míng què xiě qīng le huán kuǎn rì qī.Tờ giấy vay nợ này ghi rõ ràng ngày trả nợ.
他的信用卡透支了,必须及时还款。
tā de xìn yòng kǎ tòu zhī le, bì xū jí shí huán kuǎn.Thẻ tín dụng của anh ấy đã rút thấu chi, cần phải trả nợ kịp thời.