还原真相[huán yuán zhēn xiàng] [还 原 真 相]Lưu từKháclàm rõ sự thật; làm sáng tỏ sự việcChữ trong từ还háivẫn原yuánvốn, ban đầu真zhēnthật相xiàngdiện mạoTừ cùng chữ:还是hái shiHSK 1vẫn (như trước)还有hái yǒuHSK 1vẫn còn照相zhào xiàngHSK 2chụp ảnh互相hù xiāngHSK 3lẫn nhau真相zhēn xiàngHSK 5sự thật về cái gì首相shǒu xiàngHSK 6thủ tướng (của Nhật Bản hoặc Anh v.v.)还原huán yuánHSK 7khôi phục về trạng thái ban đầu还款huán kuǎnHSK 7hoàn trả出洋相chū yáng xiàngHSK 7làm cho bản thân trở nên ngớ ngẩnXem thêm (3)