打猎【打獵】
[dǎ liè] [打 猎]
đi săn
在野外捕杀禽兽
过去这里的人常去山上打猎。
guò qù zhè lǐ de rén cháng qù shān shàng dǎ liè.Trước đây người dân ở đây thường lên núi đi săn.
老猎人养了一只雕来协助打猎。
lǎo liè rén yǎng le yì zhī diāo lái xié zhù dǎ liè.Người thợ săn già nuôi một con chim điêu để hỗ trợ săn bắt.