猎
[liè]
săn bắn
没错。很多村民为了迎合游客猎奇心理,甚至把原本庄严的祭祀仪式编成了歌舞秀。
méi cuò. hěn duō cūn mín wèi le yíng hé yóu kè liè qí xīn lǐ, shèn zhì bǎ yuán běn zhuāng yán de jì sì yí shì biān chéng le gē wǔ xiù.Không sai ạ. Nhiều dân làng để chiều theo tâm lý hiếu kỳ của du khách, thậm chí đã biên soạn nghi lễ tế tự trang nghiêm vốn có thành màn biểu diễn ca vũ.
Trong bài: Đánh giá việc khai thác di sản phi vật thể猎人用弓箭准确地射中了猎物。
liè rén yòng gōng jiàn zhǔn què dì shè zhōng le liè wù.Người thợ săn dùng cung tên bắn trúng con mồi một cách chính xác.
那只豹在树林里快速抓捕猎物。
nà zhī bào zài shù lín lǐ kuài sù zhuā bǔ liè wù.Con báo đó nhanh chóng bắt mồi trong rừng.