XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

猎犬【獵犬】

[liè quǎn] [猎 犬]

chó săn; chó săn mồi

经过训练用来帮助打猎的狗

那只训练有素的猎犬嗅到了猎物的气味。

nà zhī xùn liàn yǒu sù de liè quǎn xiù dào le liè wù de qì wèi.

Con chó săn được huấn luyện bài bản đó đã ngửi thấy mùi của con mồi.

老人与那条忠诚的猎犬相依为命。

lǎo rén yǔ nà tiáo zhōng chéng de liè quǎn xiāng yī wéi mìng.

Cụ ông nương tựa sống qua ngày cùng chú chó săn trung thành.

他年轻时经常带着猎犬去深山打猎。

tā nián qīng shí jīng cháng dài zhe liè quǎn qù shēn shān dǎ liè.

Thời trẻ anh ấy thường dắt chó săn vào núi sâu đi săn.

经过长期训练,猎犬已被完全驯养。

jīng guò cháng qī xùn liàn, liè quǎn yǐ bèi wán quán xùn yǎng.

Sau khi huấn luyện lâu dài, chó săn đã được thuần dưỡng hoàn toàn.