猎人【獵人】
[liè rén] [猎 NHÂN]
thợ săn
以打猎为业或以打猎为爱好的人
有经验的猎人善于在雪地上辨认动物的足迹。
yǒu jīng yàn de liè rén shàn yú zài xuě dì shàng biàn rèn dòng wù de zú jì.Người thợ săn có kinh nghiệm rất giỏi nhận diện dấu chân động vật trên tuyết.
猎人用弓箭准确地射中了猎物。
liè rén yòng gōng jiàn zhǔn què dì shè zhōng le liè wù.Người thợ săn dùng cung tên bắn trúng con mồi một cách chính xác.
老猎人养了一只雕来协助打猎。
lǎo liè rén yǎng le yì zhī diāo lái xié zhù dǎ liè.Người thợ săn già nuôi một con chim điêu để hỗ trợ săn bắt.
猎人肩上扛着一杆猎枪走进了森林。
liè rén jiān shàng káng zhe yì gān liè qiāng zǒu jìn le sēn lín.Người thợ săn vác một khẩu súng săn trên vai đi vào rừng.