犬
[quǎn]
chó
狗;犬科哺乳动物
警察训练犬能够帮助搜寻失踪人员。
jǐng chá xùn liàn quǎn néng gòu bāng zhù sōu xún shī zōng rén yuán.Chó nghiệp vụ được huấn luyện có thể hỗ trợ tìm kiếm người mất tích.
优秀的猎犬具有极灵敏的嗅觉。
yōu xiù de liè quǎn jù yǒu jí líng mǐn de xiù jué.Chó săn ưu tú có khứu giác vô cùng nhạy bén.
警犬的嗅觉比人类灵敏得多。
jǐng quǎn de xiù jué bǐ rén lèi líng mǐn de duō.Khứu giác của chó cảnh sát nhạy hơn con người rất nhiều.
老人与那条忠诚的猎犬相依为命。
lǎo rén yǔ nà tiáo zhōng chéng de liè quǎn xiāng yī wéi mìng.Cụ ông nương tựa sống qua ngày cùng chú chó săn trung thành.