捕猎
[bǔ liè] [捕 猎]
bắt (động vật hoang dã); săn
那只豹在树林里快速抓捕猎物。
nà zhī bào zài shù lín lǐ kuài sù zhuā bǔ liè wù.Con báo đó nhanh chóng bắt mồi trong rừng.
由于人类过度捕猎,这种珍稀动物已经面临灭绝的危险。
yóu yú rén lèi guò dù bǔ liè, zhè zhǒng zhēn xī dòng wù yǐ jīng miàn lín miè jué de wēi xiǎn.Do con người săn bắt quá mức, loài động vật quý hiếm này đã đứng trước nguy cơ tuyệt chủng.