捕捉
[bǔ zhuō] [捕 捉]
bắt; tóm; chụp
捉住,或抓取隐约出现的事物
摄影师成功捕捉到了日出的美丽瞬间。
shè yǐng shī chéng gōng bǔ zhuō dào le rì chū de měi lì shùn jiān.Nhiếp ảnh gia đã thành công chụp được khoảnh khắc bình minh tuyệt đẹp.
图像确实非常清晰,连墨迹边缘的晕染都捕捉到了。
tú xiàng què shí fēi cháng qīng xī, lián mò jì biān yuán de yūn rǎn dōu bǔ zhuō dào le.Hình ảnh quả thực rất rõ nét, ngay cả độ nhòe ở rìa nét mực cũng bắt được trọn vẹn.
Trong bài: Tranh luận giới hạn số hoá cổ tịch · 在于我们不能随意捕捉野生鸟类。
wǒ men bù néng suí yì bǔ zhuō yě shēng niǎo lèi.Chúng ta không được tùy tiện săn bắt các loài chim hoang dã.
好,不过横截面数据很难完全捕捉动态演变过程,你怎么看?
hǎo, bú guò héng jié miàn shù jù hěn nán wán quán bǔ zhuō dòng tài yǎn biàn guò chéng, nǐ zěn me kàn?Được, nhưng dữ liệu cắt ngang khó nắm bắt trọn vẹn tiến trình diễn biến động, em thấy thế nào?
Trong bài: Bảo vệ luận án tiến sĩ