接力
[jiē lì] [接 力]
tiếp sức
连续进行或分段依次接替。
四名选手紧密配合,圆满完成了男子混合接力比赛。
sì míng xuǎn shǒu jǐn mì pèi hé, yuán mǎn wán chéng le nán zǐ hùn hé jiē lì bǐ sài.Bốn tuyển thủ phối hợp ăn ý, hoàn thành xuất sắc cuộc thi tiếp sức hỗn hợp nam.
学校运动会上有一项接力赛跑。
xué xiào yùn dòng huì shàng yǒu yí xiàng jiē lì sài pǎo.Đại hội thể thao của trường có một nội dung thi chạy tiếp sức.
运动会上,同学们互相传递接力棒。
yùn dòng huì shàng, tóng xué men hù xiāng chuán dì jiē lì bàng.Trong hội thao, các bạn truyền gậy tiếp sức cho nhau.