接力棒
[jiē lì bàng] [接 力 棒]
gậy tiếp sức; (nghĩa bóng) trách nhiệm (được chuyển giao cho người kế nhiệm)
运动会上,同学们互相传递接力棒。
yùn dòng huì shàng, tóng xué men hù xiāng chuán dì jiē lì bàng.Trong hội thao, các bạn truyền gậy tiếp sức cho nhau.
[jiē lì bàng] [接 力 棒]
gậy tiếp sức; (nghĩa bóng) trách nhiệm (được chuyển giao cho người kế nhiệm)
运动会上,同学们互相传递接力棒。
yùn dòng huì shàng, tóng xué men hù xiāng chuán dì jiē lì bàng.Trong hội thao, các bạn truyền gậy tiếp sức cho nhau.