近道
[jìn dào] [近 道]
đường tắt; một phương pháp nhanh hơn
从前面那个路口右转,抄近道走,比绕远路快多了。
cóng qián miàn nà ge lù kǒu yòu zhuǎn, chāo jìn dào zǒu, bǐ rào yuǎn lù kuài duō le.Rẽ phải ở ngã tư phía trước, đi đường tắt, nhanh hơn đi đường vòng nhiều.
Trong bài: Thà đi bộ còn hơn chờ xe buýt · 宁可…也不…司机抄了一条近道赶到了机场。
sī jī chāo le yì tiáo jìn dào gǎn dào le jī chǎng.Tài xế đã đi đường tắt kịp tới sân bay.