捷报[jié bào] [捷 报]Lưu từKhácbáo cáo thành công; báo cáo chiến thắngChữ trong từ捷jiéchiến thắng报bàobáoTừ ghép:捷报频传jié bào pín chuántin chiến thắng dồn dập (thành ngữ)Từ cùng chữ:日报rì bàoHSK 2báo hàng ngày晚报wǎn bàoHSK 2báo chiều预报yù bàoHSK 3dự báo汇报huì bàoHSK 4báo cáo回报huí bàoHSK 5(để) đáp lại海报hǎi bàoHSK 6áp phích通报tōng bàoHSK 6thông báo电报diàn bàoHSK 7bức điện上报shàng bàoHSK 8báo cáo lên cấp trênXem thêm (3)Từ cận nghĩa:报捷bào jiébáo cáo thành công