上报【上報】
[shàng bào] [上 报]
báo cáo lên cấp trên; đăng báo
向上级报告或刊登在报刊上
经理把这个月的数据上报给了总部。
jīng lǐ bǎ zhè ge yuè de shù jù shàng bào gěi le zǒng bù.Giám đốc đã báo cáo dữ liệu của tháng này lên trụ sở chính.
王老师,我发现部门财务数据有些严重违规,正犹豫要不要上报。
wáng lǎo shī, wǒ fā xiàn bù mén cái wù shù jù yǒu xiē yán zhòng wéi guī, zhèng yóu yù yào bú yào shàng bào.Thầy Vương, em phát hiện số liệu tài chính của phòng ban có sai phạm nghiêm trọng, đang phân vân có nên báo cáo không.
Trong bài: Thảo luận một tình huống khó xử về đạo đức哎呀,这确实很两难。如果直接上报,会牵连整个团队的利益吗?
āi yā, zhè què shí hěn liǎng nán. rú guǒ zhí jiē shàng bào, huì qiān lián zhěng gè tuán duì de lì yì ma?Ái chà, việc này quả thực rất khó xử. Nếu báo cáo trực tiếp, có ảnh hưởng đến lợi ích cả đội ngũ không?
Trong bài: Thảo luận một tình huống khó xử về đạo đức遇到危险情况,应该马上报警求助。
yù dào wēi xiǎn qíng kuàng, yīng gāi mǎ shàng bào jǐng qiú zhù.Khi gặp tình huống nguy hiểm, nên báo cảnh sát ngay để được giúp đỡ.