下达
[xià dá] [下 达]
truyền đạt xuống cấp dưới; ban hành (mệnh lệnh, nghị định,...)
确实不能因噎废食,只是上头下达的能耗指标很紧,各方都在紧盯着我们的评估。
què shí bù néng yīn yē fèi shí, zhǐ shì shàng tóu xià dá de néng hào zhǐ biāo hěn jǐn, gè fāng dōu zài jǐn dīng zhe wǒ men de píng gū.Đúng là không thể vì nghẹn mà bỏ ăn, chỉ là chỉ tiêu tiêu hao năng lượng cấp trên giao rất gắt gao, các bên đều đang dán mắt vào đánh giá của chúng ta.
Trong bài: Đánh giá lộ trình trung hòa carbon · 鉴于将军下达了全军停止前进的命令。
jiāng jūn xià dá le quán jūn tíng zhǐ qián jìn de mìng lìng.Vị tướng đã ra lệnh cho toàn quân dừng tiến lên.
师长下达了全体集合的命令。
shī zhǎng xià dá le quán tǐ jí hé de mìng lìng.Sư đoàn trưởng đã hạ lệnh tập hợp toàn thể.