归来【歸來】
[guī lái] [归 来]
trở về; quay lại
回来,回到原来的地方
经过长途旅行,他终于平安归来。
jīng guò cháng tú lǚ xíng, tā zhōng yú píng ān guī lái.Trải qua chuyến đi xa, anh ấy cuối cùng đã trở về bình an.
他历经重重劫难终于安全归来。
tā lì jīng chóng chóng jié nán zhōng yú ān quán guī lái.Anh ấy trải qua vô vàn kiếp nạn cuối cùng cũng trở về an toàn.
乡亲们引领企盼英雄凯旋归来。
xiāng qīn men yǐn lǐng qǐ pàn yīng xióng kǎi xuán guī lái.Bà con lối xóm ngóng đợi người anh hùng chiến thắng trở về.
战士们唱着凯歌胜利归来。
zhàn shì men chàng zhe kǎi gē shèng lì guī lái.Các chiến sĩ hát vang khúc khải hoàn thắng lợi trở về.