往返
[wǎng fǎn] [往 返]
đi tới lui; đi qua lại; làm một chuyến khứ hồi
去而复来,往来于两地之间。
高速铁路极大缩短了两座城市之间往返的通勤时间。
gāo sù tiě lù jí dà suō duǎn le liǎng zuò chéng shì zhī jiān wǎng fǎn de tōng qín shí jiān.Đường sắt cao tốc đã rút ngắn đáng kể thời gian đi lại hai chiều giữa hai thành phố.
可是郊区单程四十分钟,每天往返交通费就要十五块,一个月可不少。
kě shì jiāo qū dān chéng sì shí fēn zhōng, měi tiān wǎng fǎn jiāo tōng fèi jiù yào shí wǔ kuài, yí gè yuè kě bù shǎo.Nhưng ngoại ô một chiều bốn mươi phút, mỗi ngày tiền đi lại hai chiều phải mười lăm tệ, một tháng không ít đâu.
Trong bài: Chọn nhà hay chọn vị trí · 宁可…也不…轮渡每天载着千名乘客往返两岸。
lún dù měi tiān zǎi zhe qiān míng chéng kè wǎng fǎn liǎng àn.Phà mỗi ngày chở hàng nghìn hành khách qua lại hai bờ.
本次培训的往返路费需要个人自理。
běn cì péi xùn de wǎng fǎn lù fèi xū yào gè rén zì lǐ.Chi phí đi lại khứ hồi cho đợt đào tạo lần này cần cá nhân tự túc.