重返
[chóng fǎn] [重 返]
trở về
重新回到原来的地方或状态。
伤愈复出后,这位老将决心重返国家队参加比赛。
shāng yù fù chū hòu, zhè wèi lǎo jiàng jué xīn chóng fǎn guó jiā duì cān jiā bǐ sài.Sau khi bình phục chấn thương và tái xuất, lão tướng này quyết tâm trở lại đội tuyển quốc gia để thi đấu.
是啊,他们就是看准了你想急着重返球场的心态。
shì a, tā men jiù shì kàn zhǔn le nǐ xiǎng jí zhe chóng fǎn qiú chǎng de xīn tài.Đúng thế, họ chính là nhắm chuẩn vào tâm lý nôn nóng muốn trở lại sân bóng của cậu.
Trong bài: Ký kết hợp đồng chuyển nhượng cầu thủ chuyên nghiệp · 巴不得祝你早日康复,重返工作岗位。
zhù nǐ zǎo rì kāng fù, chóng fǎn gōng zuò gǎng wèi.Chúc bạn sớm bình phục, quay lại vị trí công tác.
小美,我膝盖韧带撕裂,是不是彻底无法重返赛场了?
xiǎo měi, wǒ xī gài rèn dài sī liè, shì bu shì chè dǐ wú fǎ chóng fǎn sài chǎng le?Tiểu Mỹ, dây chằng đầu gối mình bị rách, có phải hoàn toàn không thể trở lại sân đấu nữa không?
Trong bài: Phục hồi chức năng sau chấn thương thể thao · 不至于