偿债
[cháng zhài] [偿 债]
trả nợ
嗯,这也直接加剧了财政部门当前的外币偿债压力。
èn, zhè yě zhí jiē jiā jù le cái zhèng bù mén dāng qián de wài bì cháng zhài yā lì.Ừm, điều này cũng trực tiếp làm gia tăng áp lực trả nợ ngoại tệ hiện tại của ngành tài chính.
Trong bài: Đánh giá tính bền vững nợ công trung hạn · 尽管如此是的,拉长期限才能有效化解集中偿债风险,保障财政可持续性。
shì de, lā cháng qī xiàn cái néng yǒu xiào huà jiě jí zhōng cháng zhài fēng xiǎn, bǎo zhàng cái zhèng kě chí xù xìng.Đúng vậy, kéo dài kỳ hạn mới có thể giải tỏa hiệu quả rủi ro trả nợ tập trung, đảm bảo tính bền vững tài khóa.
Trong bài: Đánh giá tính bền vững nợ công trung hạn · 尽管如此我们计划把四成短期债务转为优先股,以此减轻即期偿债压力,维持核心港口的运营。
wǒ men jì huà bǎ sì chéng duǎn qī zhài wù zhuǎn wéi yōu xiān gǔ, yǐ cǐ jiǎn qīng jí qī cháng zhài yā lì, wéi chí hé xīn gǎng kǒu de yùn yíng.Chúng tôi kế hoạch chuyển 40% khoản nợ ngắn hạn thành cổ phiếu ưu đãi, nhằm giảm bớt áp lực trả nợ tức thời, duy trì vận hành của các cảng cốt lõi.
Trong bài: Xử lý phá sản chuỗi cung ứng xuyên biên giới · 但凡