还贷
[huán dài] [还 贷]
trả nợ
这样一来,企业的还贷压力确实变大了。
zhè yàng yì lái, qǐ yè de hái dài yā lì què shí biàn dà le.Như vậy thì áp lực trả nợ của doanh nghiệp đúng là trở nên lớn hơn rồi.
Trong bài: Rủi ro bất động sản · 不得不他每个月都要按时归还贷款。
tā měi gè yuè dōu yào àn shí guī huán dài kuǎn.Mỗi tháng anh ấy đều phải trả nợ khoản vay đúng hạn.
他为了买房子借了很多债,每个月都要还贷款。
tā wèi le mǎi fáng zi jiè le hěn duō zhài, měi gè yuè dōu yào hái dài kuǎn.Anh ấy vay rất nhiều nợ để mua nhà, mỗi tháng đều phải trả tiền vay.