信贷【信貸】
[xìn dài] [信 贷]
tín dụng; tiền vay
银行等发放贷款的信用活动。
银行批准了我的信贷额度,我可以买车了。
yín háng pī zhǔn le wǒ de xìn dài é dù, wǒ kě yǐ mǎi chē le.Ngân hàng đã chấp nhận hạn mức tín dụng của tôi, tôi có thể mua xe.
确实如此。不仅外部环境严峻,国内信贷需求疲软也是大麻烦,资金很难真正下沉。
què shí rú cǐ. bù jǐn wài bù huán jìng yán jùn, guó nèi xìn dài xū qiú pí ruǎn yě shì dà má fán, zī jīn hěn nán zhēn zhèng xià chén.Đúng là như vậy. Không chỉ môi trường bên ngoài gay gắt, mà nhu cầu tín dụng nội địa yếu kém cũng là vấn đề lớn, dòng vốn rất khó thực sự ngấm sâu.
Trong bài: Phân tích điều hành chính sách tiền tệ vĩ mô所以光靠信贷配额毫无用处,当前关键在财政政策与货币工具必须形成合力协同发力。
suǒ yǐ guāng kào xìn dài pèi é háo wú yòng chu, dāng qián guān jiàn zài cái zhèng zhèng cè yǔ huò bì gōng jù bì xū xíng chéng hé lì xié tóng fā lì.Thế nên chỉ dựa vào hạn ngạch tín dụng thì vô ích, mấu chốt hiện tại là chính sách tài khóa và công cụ tiền tệ phải tạo lực hợp tác cùng hành động.
Trong bài: Phân tích điều hành chính sách tiền tệ vĩ mô话虽如此,但我认为商业银行的中介职能如果被过度削弱,信贷紧缩风险亦不可小觑。
huà suī rú cǐ, dàn wǒ rèn wéi shāng yè yín háng de zhōng jiè zhí néng rú guǒ bèi guò dù xuē ruò, xìn dài jǐn suō fēng xiǎn yì bù kě xiǎo qù.Dẫu vậy, tôi cho rằng nếu chức năng trung gian của các ngân hàng thương mại bị suy yếu quá mức, rủi ro thắt chặt tín dụng cũng không thể coi thường.
Trong bài: Đánh giá tác động của tiền kỹ thuật số pháp định