信用
[xìn yòng] [信 用]
chữ tín; sự tín nhiệm; tín dụng
履行诺言取得的信任,亦指信用贷款。
在商业合作中,良好的信用是获得长期成功的关键。
zài shāng yè hé zuò zhōng, liáng hǎo de xìn yòng shì huò dé cháng qī chéng gōng de guān jiàn.Trong hợp tác kinh doanh, chữ tín tốt là chìa khóa để đạt được thành công lâu dài.
好的,写好了。我要用信用卡付款。
hǎo de, xiě hǎo le. wǒ yào yòng xìn yòng kǎ fù kuǎn.Được, tôi viết xong rồi. Tôi muốn thanh toán bằng thẻ tín dụng.
Trong bài: Mua quà sinh nhật online妈妈买东西前把信用卡放进包里
mā ma mǎi dōng xī qián bǎ xìn yòng kǎ fàng jìn bāo lǐTrước khi mua đồ, mẹ bỏ thẻ tín dụng vào túi.
还要准备信用卡,并且一定要购买保险。
hái yào zhǔn bèi xìn yòng kǎ, bìng qiě yí dìng yào gòu mǎi bǎo xiǎn.Còn phải chuẩn bị thẻ tín dụng, hơn nữa nhất định phải mua bảo hiểm.
Trong bài: Thủ tục thuê xe tự lái cho chuyến du lịch