守信用
[shǒu xìn yòng] [守 信 用]
giữ lời hứa; đáng tin cậy
明白了,守信用不是硬撑,而是不隐瞒问题、认真负责。
míng bái le, shǒu xìn yòng bú shì yìng chēng, ér shì bù yǐn mán wèn tí, rèn zhēn fù zé.Em hiểu rồi, giữ chữ tín không phải cố gắng gượng, mà là không che giấu vấn đề, nghiêm túc chịu trách nhiệm.
Trong bài: Nói cho cùng vẫn là chữ tín · 说到底我们每个人都要守信用。
wǒ men měi gè rén dōu yào shǒu xìn yòng.Mỗi người chúng ta đều phải giữ uy tín.
要始终恪守信用;真有困难,就及早坦诚说明,协商解决办法。
yào shǐ zhōng kè shǒu xìn yòng; zhēn yǒu kùn nán, jiù jí zǎo tǎn chéng shuō míng, xié shāng jiě jué bàn fǎ.Phải luôn giữ chữ tín; thật sự khó khăn thì sớm nói thẳng thắn, cùng thương lượng cách giải quyết.
Trong bài: Nói cho cùng vẫn là chữ tín · 说到底