履约
[lǚ yuē] [履 约]
giữ lời hứa; thực hiện thỏa thuận
三十亿确实不少,那履约监管方面我们该怎么保证落实?
sān shí yì què shí bù shǎo, nà lǚ yuē jiān guǎn fāng miàn wǒ men gāi zěn me bǎo zhèng luò shí?3 tỷ quả thực không ít, vậy về mặt giám sát thực hiện cam kết chúng ta nên bảo đảm triển khai thế nào?
Trong bài: Tái cấu trúc nợ song phương cho các quốc gia đang phát triển · 就……而言索性全砍掉物理网点?这会不会让线上渠道的履约承压过大?
suǒ xìng quán kǎn diào wù lǐ wǎng diǎn? zhè huì bu huì ràng xiàn shàng qú dào de lǚ yuē chéng yā guò dà?Dứt khoát cắt bỏ toàn bộ mạng lưới vật lý ư? Việc này liệu có khiến áp lực xử lý đơn hàng của kênh trực tuyến quá lớn không?
Trong bài: Tái cấu trúc kênh phân phối vật lý sang kỹ thuật số · 索性好啊,那如果是因为不可抗力导致履约延迟,我们是否可以免除责任呢?
hǎo a, nà rú guǒ shì yīn wèi bù kě kàng lì dǎo zhì lǚ yuē yán chí, wǒ men shì fǒu kě yǐ miǎn chú zé rèn ne?Vâng, vậy nếu do bất khả kháng dẫn đến chậm thực hiện hợp đồng thì chúng ta có được miễn trách nhiệm không?
Trong bài: Giải thích điều khoản pháp lý