履
[lǚ]
giày; giẫm lên
不仅如此,他们实际上从未真正履行社会责任。
bù jǐn rú cǐ, tā men shí jì shang cóng wèi zhēn zhèng lǚ xíng shè huì zé rèn.Không chỉ vậy, trên thực tế họ chưa từng thực sự thực hiện trách nhiệm xã hội.
Trong bài: Tẩy xanh trong trách nhiệm doanh nghiệp依法履行检察职能是他的职责。
yī fǎ lǚ xíng jiǎn chá zhí néng shì tā de zhí zé.Thực hiện chức năng kiểm sát theo pháp luật là trách nhiệm của ông ấy.
那是自然,年限履历充其量只是申请门槛中的基本前提。
nà shì zì rán, nián xiàn lǚ lì chōng qí liàng zhǐ shì shēn qǐng mén kǎn zhōng de jī běn qián tí.Lẽ đương nhiên, thâm niên lý lịch nhiều nhất cũng chỉ là tiền đề cơ bản trong ngưỡng đăng ký.
Trong bài: Điều kiện để được thăng chức · 只有…才…