履新[lǚ xīn] [履 新]Lưu từKhác(dùng cho quan chức) nhậm chức mới; (văn học) đón TếtChữ trong từ履lǚgiày新xīnmớiTừ cùng chữ:重新chóng xīnHSK 2lại创新chuàng xīnHSK 3đề xuất ý tưởng mới更新gēng xīnHSK 5thay cũ đổi mới全新quán xīnHSK 6hoàn toàn mới革新gé xīnHSK 6đổi mới耳目一新ěr mù yī xīnHSK 7một sự thay đổi thú vị履行lǚ xíngHSK 8thực hiện (nghĩa vụ của mình)清新qīng xīnHSK 8trong lành记忆犹新jì yì yóu xīnHSK 8vẫn còn mới trong ký ức (thành ngữ)Xem thêm (2)