步履
[bù lǚ] [步 履]
dáng đi; đi bộ
听起来确实步履维艰。那进入本季度后,宏观策略调整是否使基本面有所回暖?
tīng qǐ lái què shí bù lǚ wéi jiān. nà jìn rù běn jì dù hòu, hóng guān cè lüè tiáo zhěng shì fǒu shǐ jī běn miàn yǒu suǒ huí nuǎn?Nghe qua quả thực muôn vàn khó khăn. Vậy sau khi bước sang quý này, sự điều chỉnh chiến lược có giúp các chỉ số cơ bản ấm dần lên không ạ?
Trong bài: So với quý trước, kết quả rõ ràng khả quan hơn · 相比之下她头顶着一罐清水,步履十分稳健。
tā tóu dǐng zhe yí guàn qīng shuǐ, bù lǚ shí fēn wěn jiàn.Cô ấy đội một bình nước sạch trên đầu, bước đi rất vững vàng.