步调
[bù diào] [步 调]
dáng đi; nhịp bước; bước
对,分步调整才能保证资金流动性,也更稳妥。
duì, fēn bù tiáo zhěng cái néng bǎo zhèng zī jīn liú dòng xìng, yě gèng wěn tuǒ.Đúng, điều chỉnh từng bước mới đảm bảo tính thanh khoản của vốn, cũng thỏa đáng hơn.
Trong bài: Phân bổ quỹ hưu trí gia đình trước biến động lãi suất · 逐渐大家的步调必须保持一致。
dà jiā de bù diào bì xū bǎo chí yí zhì.Bước đi của mọi người phải giữ sự đồng đều.
好想法!但各部门步调不一,如何确保数据发布的权威与同步?
hǎo xiǎng fǎ! dàn gè bù mén bù diào bù yī, rú hé què bǎo shù jù fā bù de quán wēi yǔ tóng bù?Ý hay! Nhưng các ban ngành nhịp độ không đồng nhất, làm sao đảm bảo số liệu công bố chuẩn xác và đồng bộ?
Trong bài: Quản trị tin giả trong thiên tai và phục hồi uy tín công cộng