纸质
[zhǐ zhì] [纸 质]
giấy; bản cứng; in (trái với hiển thị điện tử)
纸质版和数字版,哪个会先发表?
zhǐ zhì bǎn hé shù zì bǎn, nǎ gè huì xiān fā biǎo?Bản giấy và bản kỹ thuật số, bản nào sẽ được công bố trước?
Trong bài: Công bố bài báo nghiên cứu quốc tế · 是……的申请表分为纸质版和电子版。
shēn qǐng biǎo fēn wéi zhǐ zhì bǎn hé diàn zǐ bǎn.Đơn đăng ký được chia thành bản giấy và bản điện tử.
很好,周一早上先交打印好的纸质版。
hěn hǎo, zhōu yī zǎo shàng xiān jiāo dǎ yìn hǎo de zhǐ zhì bǎn.Rất tốt, sáng thứ Hai hãy nộp trước bản giấy in sẵn.
Trong bài: Họp định kỳ phòng khoa · 每…都…